xê dịch

Học thuật
Thân thiện
xê dịch

Một người đàn ông xê dịch chiếc ghế sofa trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển một khoảng cách ngắn, thay đổi vị trí một chút: Hành động làm cho một vật thể hoặc bản thân chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong một phạm vi không lớn.
    • Thay đổi, biến đổi ít nhiều (về trạng thái, số lượng, thời gian): Dùng để chỉ sự thay đổi không đáng kể, nằm trong một khoảng hoặc phạm vi nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa di chuyển):
    • Anh ấy xê dịch chiếc ghế ra xa bàn một chút.
    • Bức tượng được đặt trên bệ vững chắc, không thể xê dịch.
    • Bóng cây xê dịch theo ánh nắng chiều.
  • Động từ (nghĩa thay đổi):
    • Nhiệt độ trong phòng xê dịch từ 25 đến 28 độ C.
    • Lịch họp có thể xê dịch sang tuần sau.
    • Giá cả chỉ xê dịch trong một biên độ hẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xê dịch" trong văn chương, triết lý: Thường được dùng với nghĩa bóng, chỉ sự thay đổi về tư tưởng, cảm xúc, hoặc trải nghiệm cuộc sống.
    • Sau chuyến đi, tâm hồn anh chút xê dịch.
    • Những chuyến xê dịch giúp mở rộng tầm mắt hiểu biết.
Biến thể từ gần giống
  • Di dịch (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn để chỉ sự di chuyển, thay đổi vị trí.
  • Dịch chuyển (động từ): Nhấn mạnh sự thay đổi vị trí một cách rõ rệt, có thể dùng cho cả khoảng cách lớn hoặc nhỏ.
  • Thay đổi (động từ): Nghĩa rộng hơn, bao hàm mọi sự biến đổi, không chỉ giới hạn trong phạm vi nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển: Thay đổi vị trí.
  • Dời: Hành động làm cho vật đó chuyển chỗ.
  • Dao động: Thay đổi lên xuống quanh một mốc (thường dùng cho số liệu, trạng thái).
Từ trái nghĩa
  • Cố định: Ở nguyên một chỗ, không thay đổi.
  • Bất động: Hoàn toàn không di chuyển.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không biến động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Không xê dịch được": Không thể thay đổi, di chuyển hoặc điều chỉnh.
    • Quan điểm của ông ấy về vấn đề này không xê dịch được.
  • "Xê dịch đôi chút": Thay đổi một lượng rất nhỏ, không đáng kể.
    • Kế hoạch chỉ cần xê dịch đôi chút sẽ hoàn hảo.
xê dịch

Một người đàn ông xê dịch chiếc ghế sofa trong phòng khách.

  1. đg. 1 Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát). Xê dịch bàn ghế trong phòng. Giữ chắc, không để bị xê dịch. Bóng nắng xê dịch dần trên thềm. 2 (id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều. Nhiệt độ xê dịch từ 20O đến 25OC. Thời gian xê dịch.